làm khó dễ

Học thuật
Thân thiện
làm khó dễ

Một người đang cố tình làm khó dễ cho người khác bằng cách đặt ra nhiều câu hỏi phức tạp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gây khó khăn, cản trở một cách không cần thiết: Hành động cố ý tạo ra những trở ngại, đòi hỏi phiền phức hoặc trì hoãn một việc đó, thường với mục đích không tốt như để gây sức ép, tỏ ra quyền lực hoặc làm cho người khác mất kiên nhẫn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta thường xuyên làm khó dễ nhân viên mới trong công việc. (Anh ta thường xuyên gây khó khăn cho nhân viên mới trong công việc.)
    • Đừng làm khó dễ người khác chỉ họ không đồng ý với ý kiến của mình. (Đừng gây khó khăn cho người khác chỉ họ không đồng ý với ý kiến của mình.)
    • Việc xin giấy phép bị làm khó dễ bởi quá nhiều thủ tục rườm rà. (Việc xin giấy phép bị cản trở bởi quá nhiều thủ tục rườm rà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm khó dễ nhau": chỉ việc hai hoặc nhiều bên cố tình gây khó khăn, cản trở lẫn nhau.

    • Hai công ty đối thủ liên tục làm khó dễ nhau trên thương trường. (Hai công ty đối thủ liên tục gây khó khăn cho nhau trên thương trường.)
  • "bị làm khó dễ": thể bị động, diễn tả việc ai đó phải chịu sự gây khó khăn.

    • Người dân phản ánh họ bị làm khó dễ khi đi làm thủ tục hành chính. (Người dân phản ánh họ bị gây khó khăn khi đi làm thủ tục hành chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Gây khó dễ: Có nghĩa tương tự thường được dùng thay thế cho "làm khó dễ".

    • Một số cán bộ thói quen gây khó dễ cho dân. (Một số cán bộ thói quen gây khó khăn cho dân.)
  • Làm khó: Có nghĩa gần giống nhưng nhấn mạnh hơn vào việc tạo ra thử thách, đôi khi không hàm ý tiêu cực mạnh như "làm khó dễ".

    • Bài toán này làm khó nhiều học sinh. (Bài toán này gây khó cho nhiều học sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Cản trở: Ngăn cản, làm cho không tiến hành được một cách thuận lợi.
  • Gây phiền phức: Làm cho trở nên rắc rối, mất thời gian.
  • Hành: (từ thông tục) Hành hạ, gây khó khăn một cách chủ ý.
Từ trái nghĩa
  • Tạo điều kiện: Giúp đỡ, làm cho dễ dàng thuận lợi hơn.
  • Hỗ trợ: Giúp đỡ, ủng hộ.
  • Thông thoáng: Cởi mở, không gây khó khăn phiền phức.
Thành ngữ liên quan
  • "Bày trò làm khó": Bày đặt, nghĩ ra những cách để gây khó dễ cho người khác.

    • Hắn ta luôn bày trò làm khó để thể hiện quyền lực. (Hắn ta luôn bày đặt ra những cách gây khó khăn để thể hiện quyền lực.)
  • "Khó dễ nhau": (thành ngữ) Chỉ mối quan hệ qua lại, khi thì giúp đỡ khi thì gây khó khăn cho nhau.

    • Trong làm ăn, đôi khi khó dễ nhau chuyện thường. (Trong làm ăn, đôi khi giúp đỡ hay gây khó khăn cho nhau chuyện thường.)
làm khó dễ

Một người đang cố tình làm khó dễ cho người khác bằng cách đặt ra nhiều câu hỏi phức tạp.

  1. X. Khó dễ.